xã thôn

xã thôn

Người dân xã thôn trồng lúa trên những cánh đồng rộng lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Làng xã nói chung: " thôn" chỉ đơn vị hành chính cấp cơ sởnông thôn, bao gồm thôn (làng). Từ này thường dùng để chỉ vùng nông thôn hoặc địa bàn sinh sống của người dân nông nghiệp.
    • Cộng đồng dân cư nông thôn: " thôn" cũng mang nghĩa chỉ tập thể người dân sống trong các làng xã, với lối sống văn hóa truyền thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • thôn Việt Nam nhiều phong tục tập quán lâu đời. (Các làng xã ở Việt Nam duy trì nhiều truyền thống văn hóa từ xa xưa.)
    • Đời sống thôn gắn liền với ruộng đồng cây lúa. (Cuộc sống tại vùng nông thôn phụ thuộc vào nông nghiệp.)
    • Chính quyền thôn cần quan tâm đến hạ tầng giao thông. (Cơ quan quản lý cấp làng xã phải chú trọng phát triển đường .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " thôn nông thôn": cụm từ nhấn mạnh tính chất nông nghiệp, nông thôn của khu vực.

    • Dự án phát triển thôn nông thôn mới đang được triển khai. (Chương trình xây dựng nông thôn mới đang tiến hànhcác làng xã.)
  • " thôn nghèo": chỉ những làng xã điều kiện kinh tế khó khăn.

    • Nhiều thôn nghèo vẫn thiếu điện nước sạch. (Các làng xã khó khăn chưa đủ cơ sở hạ tầng cơ bản.)
Biến thể từ gần giống
  • Thôn xã: biến thể đảo ngược thứ tự, mang nghĩa tương tự.

    • Thôn xã nào cũng đình làng cây đa. (Mỗi làng xã đều đình cây đa làm biểu tượng.)
  • Làng xã: từ đồng nghĩa phổ biến hơn, chỉ cộng đồng dân cư nông thôn.

    • Làng xã Việt Nam giữ gìn nhiều di sản văn hóa phi vật thể. (Các làng xã bảo tồn nhiều tập quán lễ hội truyền thống.)
Từ đồng nghĩa
  • Làng mạc: vùng nông thôn nói chung, nhấn mạnh khía cạnh địa .
  • Nông thôn: khu vực không phải thành thị, trái ngược với đô thị.
  • Thôn làng: chỉ từng đơn vị dân cư nhỏ trong .
Thành ngữ liên quan
  • thôn yên bình: chỉ vùng nông thôn thanh bình, không xáo trộn.
    • Tuổi già được sống thôn yên bình điều mong ước. (Người già thường ao ước cuộc sống yên tĩnhnông thôn.)